Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Hà Tĩnh  -  Sunday, October 22, 2017
 
Quyết định số 4887/QĐ-BCT quy định về giá bán điện
 
02/06/2014 07:32

 Quyết định số 4887/QĐ-BCT :LinkClick.aspx

GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4887/QĐ-BCT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Công Thương)

 

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.267

 

b) Giờ thấp điểm

785

 

c) Giờ cao điểm

2.263

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.283

 

b) Giờ thấp điểm

815

 

c) Giờ cao điểm

2.354

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.328

 

b) Giờ thấp điểm

845

 

c) Giờ cao điểm

2.429

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

890

 

c) Giờ cao điểm

2.520

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.358

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.448

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.494

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.554

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.007

 

b) Giờ thấp điểm

1.132

 

c) Giờ cao điểm

3.470

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.158

 

b) Giờ thấp điểm

1.283

 

c) Giờ cao điểm

3.591

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.188

 

b) Giờ thấp điểm

1.343

 

c) Giờ cao điểm

3.742

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.388

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.433

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.660

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.082

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.324

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.399

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

1.992

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.146

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.191

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.287

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.585

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

1.793

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

1.867

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.230

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.291

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.336

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.506

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.898

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.140

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.210

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.271

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.316

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.459

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.836

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.063

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.157

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.240

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.244

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.289

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.425

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.795

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.017

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.084

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.224

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.269

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.390

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.714

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

1.941

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.006

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.240

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.360

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.404

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.627

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.040

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.278

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.351

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.090

 

b) Giờ thấp điểm

1.283

 

c) Giờ cao điểm

3.574

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.218

 

b) Giờ thấp điểm

763

 

c) Giờ cao điểm

2.213

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.212

 

b) Giờ thấp điểm

738

 

c) Giờ cao điểm

2.202

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.206

 

b) Giờ thấp điểm

736

 

c) Giờ cao điểm

2.187

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.257

 

b) Giờ thấp điểm

799

 

c) Giờ cao điểm

2.306

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.301

 

b) Giờ thấp điểm

828

 

c) Giờ cao điểm

2.380

Theo PC Hà Tinh
3052 lượt xem.
Các tin khác :